神魂飛越
thần hồn phi việt
Hán Việt: thần hồn phi việt · Pinyin: shén hún fēi yuè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神飞出体外。形容人精神恍惚,神志不定的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容写作时想象力肆意驰骋。
- Tân Hoa Tự Điển 形容写作时想象力肆意驰骋。
Eng
- Cihui 神魂飛越 hénhúnfēiyuè f.e. go off into ecstasies