神龍失勢

shén lóng shī shì thần long thất thế

Hán Việt: thần long thất thế · Pinyin: shén lóng shī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (long) + (thất) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 龍失去飛騰、吐火等本事,便不再神奇。比喻大人物失去所依憑的優勢,便無能為力。「勢」文獻異文作「埶」。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「要之,魚不可脫於淵,神龍失埶,即還與蚯蚓同。」