祥瑞

xiáng ruìtường thụy

Hán Việt: tường thụy · Pinyin: xiáng ruì

Tổng quan

điềm lành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吉祥的征兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吉兆,嘉慶禎祥的事物。《漢書.卷九八.元后傳》:「此正義善事,當有祥瑞。」《三國演義》第八○回:「祥瑞、圖讖,皆虛妄之事。」

Cấu tạo: 祥 (tường) + 瑞 (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)吉祥之瑞相。善事出現時,為豫告或讚嘆而現之不可思議相也。六種震動,天雨妙華等是也。☸
  • Biên soạn 祥瑞 iángruì n. propitious sign/omen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吉兆,嘉慶禎祥的事物。《漢書.卷九八.元后傳》:「此正義善事,當有祥瑞。」《三國演義》第八○回:「祥瑞、圖讖,皆虛妄之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.吉祥的征兆。

Eng

  • JMdict good omen
  • Cihui auspicious sign

Đức

  • Handedict viel versprechend

ja

  • JMdict 祥瑞(しょうずい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吉祥 · 祯祥