票据清算
phiếu cứ thanh toán
Hán Việt: phiếu cứ thanh toán
Tổng quan
sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong, sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi, sự vượt qua; sự tránh né, (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...), sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...), sự thanh toán, sự trả hết (nợ...), khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống, khu đất phá hoang (để trồng trọt), (tài chính) sự chuyển (séc)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thanh toán bù trừ