票面價值

piào miàn jià zhí phiếu diện giá trị

Hán Việt: phiếu diện giá trị · Pinyin: piào miàn jià zhí

Tổng quan

giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...), (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường, sự ngang hàng, tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình, (thông tục), (như) paragraph phần thưởng, tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề), tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange), cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao, khuyến khích…

Cấu tạo: (phiếu) + (diện) + (giá) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...), (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường, sự ngang hàng, tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình, (thông tục), (như) paragraph phần thưởng, tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền học việc (trả ngay cho người dạy ng…

Eng

  • Cihui 票面價值 iàomiàn jiàzhí n. face/nominal/par value