祭神如神在

jì shén rú shén zài tế thần như thần tại

Hán Việt: tế thần như thần tại · Pinyin: jì shén rú shén zài

Tổng quan

Cấu tạo: (tế) + (thần) + (như) + (thần) + (tại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭神時宛如神就在眼前。形容祭祀時,十分虔誠。《兒女英雄傳》第三六回:「安老爺此時已經滿面的祭如在、祭神如神在了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭:祭祀;如:好像;在:存在。祭祀神灵时就象神灵真的存在一样。形容用心虔诚。