祷文
đảo văn
Hán Việt: đảo văn · Pinyin: dǎo wén
Tổng quan
bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)
1.祈祷时所用的文辞。古代文体之一。
向神祈禱時所用的文詞。如:「為子祈禱文是美國麥克阿瑟將軍所寫的一篇著名禱文。」也作「禱告文」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 văn khấn
- Tần suất từ kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện, ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện, lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin, người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin
- Biên soạn prayer M:¹piān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向神祈禱時所用的文詞。如:「為子祈禱文是美國麥克阿瑟將軍所寫的一篇著名禱文。」也作「禱告文」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.祈祷时所用的文辞。古代文体之一。
Eng
- Cihui litany (text of a prayer)
- Tần suất từ n. prayer M:¹piān