禍從口出
họa tòng khẩu xuất
Hán Việt: họa tòng khẩu xuất · Pinyin: huò cóng kǒu chū
Tổng quan
Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối.
Nghĩa
Việt
- Cihui Họa từ miệng mà ra (thành ngữ). Lời nói không cẩn thận có thể gây ra nhiều rắc rối.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灾祸从口里产生出来。指说话不谨慎容易惹祸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓言语不慎会招致灾祸。
Eng
- CC-CEDICT Trouble issues from the mouth (idiom). A loose tongue may cause a lot of trouble.
- Cihui 禍從口出 uòcóngkǒuchū f.e. careless talk may lead to trouble