禍福有命 huò fú yǒu mìng · họa phúc hữu mệnh Hán Việt: họa phúc hữu mệnh · Pinyin: huò fú yǒu mìng Tổng quan Cấu tạo: 禍 (họa) + 福 (phúc) + 有 (hữu) + 命 (mệnh)Pinyinhuò fú yǒu mìngHán Việthọa phúc hữu mệnhCấu tạo禍 + 福 + 有 + 命 · họa + phúc + hữu + mệnh nghĩa thành phần: họa + phúc + hữu + mệnh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧时迷信认为,灾祸与幸福都有一定的气数,都是命中注定的。