祸福靡常

huò fú mí chánghọa phúc mĩ thường

Hán Việt: họa phúc mĩ thường · Pinyin: huò fú mí cháng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指祸与福没有固定不变的常规。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禍患與福分沒有一定的法則。明.陳汝元《金蓮記》第一○齣:「禍福靡常,喜悲交集。」也作「禍福無常」。

Cấu tạo: 禍 (họa) + 福 (phúc) + 靡 (mĩ) + 常 (thường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指祸与福没有固定不变的常规。

Từ liên quan

Gần nghĩa

祸福与共 · 祸福同门 · 祸福倚伏 · 祸福无门 · 祸福无常 · 祸福吉凶 · 祸福相生 · 祸福由己