稟報

bǐng bào bẩm báo

Hán Việt: bẩm báo · Pinyin: bǐng bào

Tổng quan

báo cáo (với cấp trên)

Cấu tạo: (bẩm) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo (với cấp trên)
  • Cihui bẩm báo bẩm báo ☆Thưa trình cho biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下屬對上級報告。《福惠全書.卷一.筮仕部.郵稟帖》:「雖趨任尚俟卜期,另具稟報,而瞻依之切,於得籤之日,即已神馳。」也作「稟白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"禀报"; 指向上级报告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"禀报"。 2.指向上级报告。

Eng

  • CC-CEDICT to report (to one's superior)
  • Cihui to report (to one's superior)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

禀明 · 禀白