禁暴靜亂
cấm bạo tĩnh loạn
Hán Việt: cấm bạo tĩnh loạn · Pinyin: jìn bào jìng luàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禁除暴行,平定亂事。《隋書.卷三四.經籍志三》:「兵者,所以禁暴靜亂者也。」也作「禁暴誅亂」。
Hán Việt: cấm bạo tĩnh loạn · Pinyin: jìn bào jìng luàn