禁止產宣告

cấm chỉ sản tuyên cáo

Hán Việt: cấm chỉ sản tuyên cáo

Tổng quan

sự cấm chỉ, sự bị cấm, (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông

Cấu tạo: (cấm) + (chỉ) + (sản) + (tuyên) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cấm chỉ, sự bị cấm, (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông