禁止通信的

cấm chỉ thông tín đích

Hán Việt: cấm chỉ thông tín đích

Tổng quan

không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông, bị giam riêng, bị cấm cố (người tù)

Cấu tạo: (cấm) + (chỉ) + (thông) + (tín) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông, bị giam riêng, bị cấm cố (người tù)