禍不反踵

huò bù fǎn zhǒng họa bất phản chủng

Hán Việt: họa bất phản chủng · Pinyin: huò bù fǎn zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (họa) + (bất) + (phản) + (chủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踵,腳跟。不反踵,來不及轉身,指極為短暫快速。禍不反踵指災禍很快就要來臨。《新唐書.卷八八.裴寂傳》:「今攬五郡之兵,據四戰之沖,苟無奇計,禍不反踵。」也作「禍不旋踵」。