禍殃
họa ương
Hán Việt: họa ương · Pinyin: huò yāng
Tổng quan
tai vạ; tai ương
灾祸招惹~。
災難、禍事。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「寧溘死而流亡兮,恐禍殃之有再。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「內飾詐謀,外來侵邊,遂起禍殃。」也作「禍愆」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 招惹禍殃
- Biên soạn 禍殃 uòyāng n. disaster; calamity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災難、禍事。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「寧溘死而流亡兮,恐禍殃之有再。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「內飾詐謀,外來侵邊,遂起禍殃。」也作「禍愆」。
Eng
- Cihui 禍殃 uòyāng n. disaster; calamity