災禍
tai họa
Hán Việt: tai họa · Pinyin: zāi huò
Tổng quan
thảm họa iều không may lớn lao xảy tới. tai hoạ tai hoạ ☆Điều không may lớn lao xảy tới. tai hoạ; tai nạn; tai vạ。自然的或人為的禍害。
Nghĩa
Việt
- Cihui tai hoạ tai hoạ ☆Điều không may lớn lao xảy tới.
- Cihui thảm họa iều không may lớn lao xảy tới. tai hoạ tai hoạ ☆Điều không may lớn lao xảy tới. tai hoạ; tai nạn; tai vạ。自然的或人為的禍害。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災害。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「災禍不至,所求不匱。」《五代史平話.梁史.卷上》:「此物不祥,害之恐惹災禍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"灾祸"; 灾难祸患。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"灾祸"。 2.灾难祸患。
Eng
- CC-CEDICT disaster
- Cihui disaster
ja
- JMdict disaster|accident|calamity|catastrophe