禍福同門
họa phúc đồng môn
Hán Việt: họa phúc đồng môn · Pinyin: huò fú tóng mén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禍與福由同一個來源產生。指同是由人的行為所造成。《淮南子.人間》:「夫禍之來也,人自生之;福之來也,人自成之。禍與福同門,利與害為鄰,非神聖人,莫之能分。」《晉書.卷八四.殷仲堪傳》:「夫禍福同門,倚伏萬端,又未可斷也。」
Eng
- Cihui 禍福同門 uòfútóngmén f.e. good and bad fortune go together