禍福無門

huò fú wú mén họa phúc vô môn

Hán Việt: họa phúc vô môn · Pinyin: huò fú wú mén

Tổng quan

Cấu tạo: (họa) + (phúc) + (vô) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禍福的來源本非命中注定,沒有常規。《左傳.襄公二十三年》:「禍福無門,唯人所召。」元.鄭光祖《老君堂》第一折:「常言道:『禍福無門,人自攀。』」

Eng

  • Cihui 禍福無門 uòfúwúmén f.e. good and bad fortune are unpredictable