禍起蕭牆

huò qǐ xiāo qiánghọa khởi tiêu tường

Hán Việt: họa khởi tiêu tường · Pinyin: huò qǐ xiāo qiáng

Tổng quan

hoạ từ trong nội bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

萧墙:古代宫室内当门的小墙。指祸乱发生在家里。比喻内部发生祸乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蕭牆,屏障大門的牆壁,比喻內部。禍起蕭牆比喻災禍或災難發生於內部。語本《論語.季氏》:「吾恐季孫之憂不在顓臾,而在蕭牆之內也。」如:「這次的危機純粹是禍起蕭牆,看來董事長得重新整頓一番了。」

Cấu tạo: 禍 (họa) + 起 (khởi) + 蕭 (tiêu) + 牆 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạ từ trong nhà: hoạ từ trong nội bộ
  • Biên soạn 禍起蕭牆 uòqǐxiāoqiáng id. There is internal strife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蕭牆,屏障大門的牆壁,比喻內部。禍起蕭牆比喻災禍或災難發生於內部。語本《論語.季氏》:「吾恐季孫之憂不在顓臾,而在蕭牆之內也。」如:「這次的危機純粹是禍起蕭牆,看來董事長得重新整頓一番了。」

Eng

  • Cihui 禍起蕭牆 uòqǐxiāoqiáng id. There is internal strife

Từ liên quan

Gần nghĩa

萧墙祸起 · 禍起蕭墻 · 蕭牆禍起 · 蕭牆之變 · 萧墙之衅 · 祸起隐微 · 萧墙之危 · 萧墙之祸