禍首罪魁

huò shǒu zuì kuí họa thủ tội khôi

Hán Việt: họa thủ tội khôi · Pinyin: huò shǒu zuì kuí

Tổng quan

kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ) | thủ phạm chính | nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

Cấu tạo: (họa) + (thủ) + (tội) + (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ phạm tội chính, đầu sỏ tội phạm (thành ngữ) | thủ phạm chính | nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領導或策劃作惡犯罪的主要人物。明.鄭若庸《玉玦記》第三一齣:「雖是虔婆殺我,娟奴是禍首罪魁,追了他去。」也作「罪魁禍首」。

Eng

  • CC-CEDICT see 罪魁禍首|罪魁祸首[zui4 kui2 huo4 shou3]
  • Cihui see 罪魁禍首|罪魁祸首