福分
phúc phân
Hán Việt: phúc phân · Pinyin: fú fen
Tổng quan
Cái phần may mắn tốt lành đã được trời chia sẵn cho. Chỉ cuộc đời may mắn sung sướng do trời định
福气有~ㄧ~不浅。
人生命中註定應得的享用。元.鄭廷玉《後庭花》第一折:「怎敢想望這個福分,但留得性命,便死生難忘也。」也作「分福」、「福緣」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phúc phận
- VietPhrases tốt phúc; số may mắn; phúc phận
- Tần suất từ Cái phần may mắn tốt lành đã được trời chia sẵn cho. Chỉ cuộc đời may mắn sung sướng do trời định.; phúc phận; may mắn tốt lành; phúc phân/phúc phận: có phúc/tốt phúc/số may mắn/phúc phận; tốt phúc; số may mắn; phúc phận
- Biên soạn happy lot; good fortune
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人生命中註定應得的享用。元.鄭廷玉《後庭花》第一折:「怎敢想望這個福分,但留得性命,便死生難忘也。」也作「分福」、「福緣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 福气有~ㄧ~不浅。
Eng
- Cihui one's happy lot; good fortune
- Tần suất từ n. <topo.> happy lot; good fortune
Đức
- Handedict Segen