福分

fú fen phúc phân

Hán Việt: phúc phân · Pinyin: fú fen

Tổng quan

phúc phận | may mắn tốt lành ái phần may mắn tốt lành đã được trời chia sẵn cho. Chỉ cuộc đời may mắn sung sướng do trời định. phúc phận phúc phận ☆Cái phần may mắn tốt lành đã được trời chia sẵn cho. Chỉ cuộc đời may mắn sung sướng do trời định. phúc phần (術語)二分之一。感世福之五戒十善行法,謂之福分。感出世果之發菩提心行,謂之道分。☸

Cấu tạo: (phúc) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc phận | may mắn tốt lành ái phần may mắn tốt lành đã được trời chia sẵn cho. Chỉ cuộc đời may mắn sung sướng do trời định. phúc phận phúc phận ☆Cái phần may mắn tốt lành đã được trời chia sẵn cho. Chỉ cuộc đời may mắn sung sướng do trời định. phúc phần (術語)二分之一。感世福之五戒十善行法,謂之福…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人生命中註定應得的享用。元.鄭廷玉《後庭花》第一折:「怎敢想望這個福分,但留得性命,便死生難忘也。」也作「分福」、「福緣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 福气有~ㄧ~不浅。

Eng

  • CC-CEDICT one's happy lot; good fortune
  • Cihui one's happy lot; good fortune

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

福气 · 福泽