福利國家
phúc lợi quốc gia
Hán Việt: phúc lợi quốc gia · Pinyin: fú lì guó jiā
Tổng quan
(Econ) Nhà nước phúc lợi.+ Thường được hiểu là một quốc gia có chính phủ đóng một vai trò tích cực trong việc chú trọng phát triển phúc lợi xã hội.
Nghĩa
Việt
- Cihui (Econ) Nhà nước phúc lợi.+ Thường được hiểu là một quốc gia có chính phủ đóng một vai trò tích cực trong việc chú trọng phát triển phúc lợi xã hội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 基於平等、均富、保護弱勢的理想,由政府以社會安全制度保障人民住屋、醫療、教育、所得等各項基本生活所需的國家。
Eng
- Cihui 福利國家 úlì guójiā p.w. welfare state