福善禍淫

fú shàn huò yín phúc thiện họa dâm

Hán Việt: phúc thiện họa dâm · Pinyin: fú shàn huò yín

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (thiện) + (họa) + (dâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指行善的得福,作恶的受祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓赐福给为善的人,降祸给作恶的人。常用为劝人行善之词。

Eng

  • Cihui 福善禍淫 úshànhuòyín f.e. Heaven blesses the virtuous and punishes the evil.