福壽年高

fú shòu nián gāo phúc thọ niên cao

Hán Việt: phúc thọ niên cao · Pinyin: fú shòu nián gāo

Tổng quan

phúc thọ niên cao: trường thọ

Cấu tạo: (phúc) + (thọ) + (niên) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc thọ niên cao: trường thọ
  • Cihui phúc thọ niên cao; trường thọ (câu chúc)。有福有壽,長命百歲。用作祝頌之辭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活幸福,長命百歲。多用作祝頌之辭。元.鄭廷玉《忍字記》第一折:「他道我福壽年高,著我似松柏齊肩老。」