福業相牽

fú yè xiāng qiān phúc nghiệp tương khiên

Hán Việt: phúc nghiệp tương khiên · Pinyin: fú yè xiāng qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (nghiệp) + (tương) + (khiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 福運與罪業往往相互牽連。宋.張君房《雲笈七籤.卷一○三.翊聖保德真君傳》:「有緣無緣,福業相牽,有緣福至,無緣業纏。」