福氣

fú qi phúc khí

Hán Việt: phúc khí · Pinyin: fú qi

Tổng quan

vận may | một phước lành

Cấu tạo: (phúc) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận may | một phước lành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人生命中注定應得的享用。《儒林外史》第五三回:「是一位貴人,今日也肯到這裡來,真個是聘娘的福氣了。」《文明小史》第三九回:「大嫂子!你好福氣呀!我從前就很疼這姪兒的,因為他天分也好,相貌也好,曉得他一定要發達。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指享受幸福生活的命运有~ㄧ~大。

Eng

  • CC-CEDICT good fortune|a blessing
  • Cihui good fortune; a blessing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

福分 · 福泽