福澤
phúc trạch
Hán Việt: phúc trạch · Pinyin: fú zé
Tổng quan
phúc lành
Nghĩa
Việt
- Cihui phúc lành
- Cihui phúc trạch phúc trạch ☆Ơn trời đất ban cho nhiều điều may mắn tốt lành — Như phúc ấm 福廕. »Cứ xem phúc trạch nhà ta«. (Quan âm thị kính).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幸福和秩祿。宋.張載〈西銘〉:「富貴福澤,將厚吾之生也。貧賤憂戚,庸玉女於成也。」
Eng
- CC-CEDICT good fortune
- Cihui good fortune