福生于微

fú shēbg yú wēi phúc sanh vu vi

Hán Việt: phúc sanh vu vi · Pinyin: fú shēbg yú wēi

Tổng quan

may mắn tạo thành từ những việc nhỏ

Cấu tạo: (phúc) + (sanh) + (vu) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn tạo thành từ những việc nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微,古代極小的長度單位,為一寸的百萬分之一。福生于微形容福運的產生,在於極微小因素的累積。漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「福生於微,禍生於忽,日夜恐懼,唯恐不卒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 福:福分;生:产生;微:古代长度单位,为一寸的百万分之一。福分产生于极微小因素的积累。