福相法身

phúc tương pháp thân

Hán Việt: phúc tương pháp thân

Tổng quan

phúc tướng pháp thân (術語)二法身之一。智相法身之對。保持教法而為人說也。施大千世界之七寶,不如說四句偈文之福德為大。由其福相得到法身之住處,故有此名。☸

Cấu tạo: (phúc) + (tương) + (pháp) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc tướng pháp thân (術語)二法身之一。智相法身之對。保持教法而為人說也。施大千世界之七寶,不如說四句偈文之福德為大。由其福相得到法身之住處,故有此名。☸