福至心靈

fú zhì xīn líng phúc chí tâm linh

Hán Việt: phúc chí tâm linh · Pinyin: fú zhì xīn líng

Tổng quan

phúc chí tâm linh: phúc đến thì lòng cũng sáng ra

Cấu tạo: (phúc) + (chí) + (tâm) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc chí tâm linh; phúc đến thì lòng cũng sáng ra (khi vận may đến, thì người ta linh hoạt khôn ngoan hơn)。運氣來了,心思也顯得靈巧了。
  • Cihui phúc chí tâm linh: phúc đến thì lòng cũng sáng ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運氣來時,心思突然變得靈敏起來。《土風錄.卷一二.福至心靈》:「吳參政以學究登科,後為學士,嘗草制以示歐公,公曰:『君福至心靈矣。』」

Eng

  • Cihui 福至心靈 úzhìxīnlíng f.e. when good fortune comes the mind works well