福過災生

fú guò zāi shēng phúc quá tai sanh

Hán Việt: phúc quá tai sanh · Pinyin: fú guò zāi shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (quá) + (tai) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 福氣過後災害便生。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「小人祿薄,福過災生,止足之分,臣所宜守。」《宋書.卷五六.謝瞻傳》:「榮冠臺府,位任顯密,福過災生,其應無遠。」也作「福薄災生」。

Eng

  • Cihui 福過災生 úguòzāishēng f.e. When fortune passes, misfortune follows.