福齊南山

fú qí nán shān phúc tề nam san

Hán Việt: phúc tề nam san · Pinyin: fú qí nán shān

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (tề) + (nam) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝頌別人福氣如南山一樣高。《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「常謂福齊南山,慶鍾仁壽,吾儕小人,貽塵帷蓋。」