禅波罗蜜

thiện ba la mật

Hán Việt: thiện ba la mật

Tổng quan

thiền ba la mật (術語)Dhyāna-pāramitā,六波羅蜜之一。舊譯定度,新譯定到彼岸。謂禪定乃渡生死海,到涅槃岸之行法也。☸

Cấu tạo: (thiện) + (ba) + (la) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiền ba la mật (術語)Dhyāna-pāramitā,六波羅蜜之一。舊譯定度,新譯定到彼岸。謂禪定乃渡生死海,到涅槃岸之行法也。☸