禮壞樂崩

lǐ huài yuè bēng lễ hoại nhạc băng

Hán Việt: lễ hoại nhạc băng · Pinyin: lǐ huài yuè bēng

Tổng quan

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

Cấu tạo: (lễ) + (hoại) + (nhạc) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 典章制度、禮樂教化遭受破壞,道德規範、社會綱紀蕩然無存。《漢書.卷六.武帝紀》:「蓋聞導民以禮,風之以樂。今禮壞樂崩,朕甚閔焉。」唐.白居易〈叔孫通定朝儀賦〉:「秦吞六雄之後,漢承百代之弊,禮壞樂崩,上陵下替。」也作「禮崩樂壞」、「禮廢樂崩」、「禮壞樂缺」、「禮樂崩壞」。

Eng

  • CC-CEDICT see 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
  • Cihui see 禮崩樂壞|礼崩乐坏