禮崩樂壞

lǐ bēng yuè huài lễ băng nhạc hoại

Hán Việt: lễ băng nhạc hoại · Pinyin: lǐ bēng yuè huài

Tổng quan

lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn | xem 禮樂|礼乐

Cấu tạo: (lễ) + (băng) + (nhạc) + (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn | xem 禮樂|礼乐

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容典章制度、禮儀教化遭受破壞,社會秩序、道德規範混亂。《隋書.卷一四.音樂志中》:「禮崩樂壞,其來自久。」也作「禮壞樂崩」。

Eng

  • CC-CEDICT rites and music are in ruins (idiom); fig. society in total disarray|cf. 禮樂|礼乐[li3 yue4]
  • Cihui rites and music are in ruins (idiom); fig. society in total disarray; cf. 禮樂|礼乐