禮賢下士

lǐ xián xià shì lễ hiền hạ sĩ

Hán Việt: lễ hiền hạ sĩ · Pinyin: lǐ xián xià shì

Tổng quan

tôn trọng người hiền tài

Cấu tạo: (lễ) + (hiền) + (hạ) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn trọng người hiền tài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有地位者能尊禮有才德的人,謙恭待士。《舊唐書.卷一三一.李勉傳》:「其在大官,禮賢下士,終始盡心。」《紅樓夢》第三回:「且這賈政最喜的是讀書人,禮賢下士,拯溺救危,大有祖風。」也作「禮賢好士」、「禮賢接士」、「禮士親賢」。

Eng

  • CC-CEDICT respect for the wise
  • Cihui 禮賢下士 ǐxiánxiàshì f.e. treat the wise courteously and cultivate the scholarly (of a ruler)