禮順人情

lǐ shùn rén qíng lễ thuận nhân tình

Hán Việt: lễ thuận nhân tình · Pinyin: lǐ shùn rén qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lễ) + (thuận) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮為社會道德行為準則,必須順乎人情。《後漢書.卷二五.卓魯魏劉列傳.卓茂》:「律設大法,禮順人情。今我以禮教汝,汝必無怨惡。」《明史.卷五一.禮志五》:「禮順人情,可以義起。所貴斟酌得宜,隨時損益。」