離奇

lí qí li kì

Hán Việt: li kì · Pinyin: lí qí

Tổng quan

kỳ lạ | kỳ quái

Cấu tạo: (li) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ lạ | kỳ quái
  • Cihui li kì li kì ☆Lạ lùng không thể đoán trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奇異而不尋常。《儒林外史》第五回:「老大而今越發離奇了。」《文明小史》第三六回:「曉得學生的脾氣是各樣離奇的事都做得出來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不平常;出人意料情节~ㄧ~古怪ㄧ~的故事。

Eng

  • CC-CEDICT odd; bizarre
  • Cihui odd; bizarre

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古怪

Từ trái nghĩa

平常