古怪

gǔ guài cổ quái

Hán Việt: cổ quái · Pinyin: gǔ guài

Tổng quan

kỳ lạ | lập dị | bất thường | quái đản ạ lùng, chướng mắt, không hợp thời. cổ quái cổ quái ☆Lạ lùng, chướng mắt, không hợp thời.

Cấu tạo: (cổ) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ lạ | lập dị | bất thường | quái đản ạ lùng, chướng mắt, không hợp thời. cổ quái cổ quái ☆Lạ lùng, chướng mắt, không hợp thời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇異。《儒林外史》第五回:「兩位就中了幾回狀元,喫了幾十杯。卻又古怪,那骰子竟像知人事的,嚴監生一回狀元也不曾中。」 2.不同尋常。《紅樓夢》第三六回:「襲人深知寶玉性情古怪,聽見奉承吉利話,又厭虛而不實;聽了這些盡情實話,又生悲感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟一般情况很不相同,使人觉得诧异的;生疏罕见的脾气~丨样子~。

Eng

  • CC-CEDICT strange|weird|eccentric|bizarre
  • Cihui strange; weird; eccentric; bizarre

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怪僻 · 离奇 · 蹊跷