古怪
cổ quái
Hán Việt: cổ quái · Pinyin: gǔ guài
Tổng quan
cổ quái; kỳ dị; kỳ lạ; quái đản; gàn dở; lập dị. 脾氣古怪 tính nết kỳ lạ 樣子古怪 dáng dấp cổ quái
跟一般情况很不相同,使人觉得诧异的; 生疏罕见的脾气~丨样子~。
1.奇異。《儒林外史》第五回:「兩位就中了幾回狀元,喫了幾十杯。卻又古怪,那骰子竟像知人事的,嚴監生一回狀元也不曾中。」 2.不同尋常。《紅樓夢》第三六回:「襲人深知寶玉性情古怪,聽見奉承吉利話,又厭虛而不實; 聽了這些盡情實話,又生悲感。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lạ lùng, chướng mắt, không hợp thời.; sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch, sự ốm yếu, tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị, tính đồng bóng, tính hay thay đổi, sự quanh co, sự khúc khuỷu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính cáu kỉnh, tính quàu quạu tính lập dị, tính kỳ cục, (kỹ thuật) độ lệch tâm người kỳ quặc, người lập dị; ạ lùng, chướng mắt, không hợp thời.; kỳ lạ , lập dị , bất thường , quái đản; cổ quái; kỳ dị; kỳ lạ; quái đản; gàn dở; lập dị. 脾氣古怪 tính nết kỳ lạ 樣子古怪 dáng dấp cổ quái; kỳ dị; kỳ lạ; quái đản; gàn dở; lập dị
- Biên soạn eccentric; odd; strange
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇異。《儒林外史》第五回:「兩位就中了幾回狀元,喫了幾十杯。卻又古怪,那骰子竟像知人事的,嚴監生一回狀元也不曾中。」 2.不同尋常。《紅樓夢》第三六回:「襲人深知寶玉性情古怪,聽見奉承吉利話,又厭虛而不實; 聽了這些盡情實話,又生悲感。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟一般情况很不相同,使人觉得诧异的; 生疏罕见的脾气~丨样子~。
- Kaggle Zh-Vi crankiness
Eng
- Cihui strange; weird; eccentric; bizarre
- Tần suất từ s.v. eccentric; odd; strange , Bié ¹zuò nàge ∼ yàng(r). Stop making that funny face
Đức
- Handedict blöd
other
- Nguồn khác Lạ lùng, chướng mắt, không hợp thời