离间

lí jiànli gian

Hán Việt: li gian · Pinyin: lí jiàn

Tổng quan

ly gián; chia rẽ. khiêu khích để ly gián

新华 · Tân Hoa Đại lục

从中挑拨使不团结、不和睦挑拨~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.從中挑撥使人不合。《後漢書.卷七八.宦者傳.曹節傳》:「離間骨肉母子之恩,遂誅蕃、武及尹勳等。」《三國演義》第五五回:「都是你這夥匹夫,離間我兄妹不睦。」 2.分離、間隔。元.湯式〈滿庭芳.端肅奉柬〉曲:「似隔關山,少成歡會多離間。」

Cấu tạo: 離 (li) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ làm cho giận ghét; làm cho xa lánh, (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...) sự làm cho giận, sự làm cho ghét, sự làm cho xa lánh; sự xa lìa, sự ghét bỏ, sự chán ghét; mối bất hoà, (pháp lý) sự chuyển nhượng (tài sản...), (y học) bệnh tinh thần ((cũng) mental alienation) làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời; chia rẽ
  • Biên soạn sow discord; drive a wedge between

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從中挑撥使人不合。《後漢書.卷七八.宦者傳.曹節傳》:「離間骨肉母子之恩,遂誅蕃、武及尹勳等。」《三國演義》第五五回:「都是你這夥匹夫,離間我兄妹不睦。」 2.分離、間隔。元.湯式〈滿庭芳.端肅奉柬〉曲:「似隔關山,少成歡會多離間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从中挑拨使不团结、不和睦挑拨~。

Eng

  • JMdict estrangement
  • JMdict alienation
  • JMdict sowing discord
  • JMdict driving a wedge
  • Cihui to drive a wedge between (allies, partners etc)
  • Tần suất từ v.o. sow discord; drive a wedge between

Đức

  • Handedict Zwietracht (S), einen Keil zwischen zwei Personen treiben

ja

  • JMdict 離間(りかん)

other

  • Nguồn khác Chia lìa ngăn cách đôi bên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挑拨 · 挑衅

Từ trái nghĩa

拉拢 · 撮合 · 调停