離間
li gian
Hán Việt: li gian · Pinyin: lí jiàn
Tổng quan
gây chia rẽ (giữa đồng minh, đối tác, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chia rẽ (giữa đồng minh, đối tác, v.v.)
- Cihui li gián li gián ☆Chia lìa ngăn cách đôi bên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從中挑撥使人不合。《後漢書.卷七八.宦者傳.曹節傳》:「離間骨肉母子之恩,遂誅蕃、武及尹勳等。」《三國演義》第五五回:「都是你這夥匹夫,離間我兄妹不睦。」 2.分離、間隔。元.湯式〈滿庭芳.端肅奉柬〉曲:「似隔關山,少成歡會多離間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从中挑拨使不团结、不和睦挑拨~。
Eng
- CC-CEDICT to drive a wedge between (allies, partners etc)
- Cihui to drive a wedge between (allies, partners etc)
ja
- JMdict estrangement|alienation|sowing discord|driving a wedge