禽兽葡萄镜

qín shòu pú táo jìngcầm thú bồ đào kính

Hán Việt: cầm thú bồ đào kính · Pinyin: qín shòu pú táo jìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代铜镜。又名海马葡萄镜,背纹系高浮雕,纹饰以葡萄纹和各种鸟兽虫蝶为主,造型生动,装饰趣味极浓。流行于唐代。

Cấu tạo: 禽 (cầm) + 獸 (thú) + 葡 (bồ) + 萄 (đào) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代铜镜。又名海马葡萄镜,背纹系高浮雕,纹饰以葡萄纹和各种鸟兽虫蝶为主,造型生动,装饰趣味极浓。流行于唐代。

Từ liên quan

Gần nghĩa

禽兽不如 · 禽兽的外皮 · 禽獸葡萄鏡 · 禽獸衣冠 · 禽兽不若 · 禽兽之行 · 禽兽行为