禽奔獸遁

qín bēn shòu dùn cầm bôn thú độn

Hán Việt: cầm bôn thú độn · Pinyin: qín bēn shòu dùn

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (bôn) + (thú) + (độn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遁,逃避。禽奔獸遁指禽獸競相奔走逃避。形容人慌忙走避。宋.蘇洵〈審勢〉:「及其後世失德,而諸侯禽奔獸遁,各固其國,以相侵擾,而其上之人卒不悟。」