禽息鳥視

qín xī niǎo shì cầm tức điểu thị

Hán Việt: cầm tức điểu thị · Pinyin: qín xī niǎo shì

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (tức) + (điểu) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像鳥獸一般的覓食,求生存而無志向。比喻只享受爵祿卻沒有貢獻。《文選.曹植.求自試表》:「生無益於事,死無損於數,虛荷上位,而忝重祿,禽息鳥視,終於白首,此徒圈牢之養物,非臣之所志也。」

Eng

  • Cihui 禽息鳥視 ínxīniǎoshì id. live in comfort without doing any good to society