禽獸不如

qín shòu bù rú cầm thú bất như

Hán Việt: cầm thú bất như · Pinyin: qín shòu bù rú

Tổng quan

tồi tệ hơn loài cầm thú | cư xử vô đạo đức

Cấu tạo: (cầm) + (thú) + (bất) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồi tệ hơn loài cầm thú | cư xử vô đạo đức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禽獸雖然凶猛,猶識親情。禽獸不如指人違背倫理,行為極為卑劣可惡。《初刻拍案驚奇》卷一三:「生這樣逆子,蕩了家私,又幾乎害我性命,禽獸也不如了!還要留他則甚?」《儒林外史》第一五回:「我為人子的,不能回去奉侍,禽獸也不如。」

Eng

  • CC-CEDICT worse than a beast|to behave immorally
  • Cihui worse than a beast; to behave immorally