禽鳥飛鳴

cầm điểu phi minh

Hán Việt: cầm điểu phi minh

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (điểu) + (phi) + (minh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 禽鳥飛鳴 ínniǎofēimíng f.e. The wild fowl were crying in flight.