禾黍之悲 hé shǔ zhī bēi·hòa thử chi bi Hán Việt: hòa thử chi bi · Pinyin: hé shǔ zhī bēi Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 黍、禾:都是可以信用的谷物,泛指庄稼。比喻亡国的悲伤。 Cấu tạo: 禾 (hòa) + 黍 (thử) + 之 (chi) + 悲 (bi)Pinyinhé shǔ zhī bēiHán Việthòa thử chi biCấu tạo禾 + 黍 + 之 + 悲 · hòa + thử + chi + bi nghĩa thành phần: hòa + thử + chi + bi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 黍、禾:都是可以信用的谷物,泛指庄稼。比喻亡国的悲伤。 Từ liên quan Gần nghĩa禾黍之伤 · 禾黍故宫 · 禾黍之傷 · 禾黍故宮