秀出班行

xiù chū bān háng tú xuất ban hành

Hán Việt: tú xuất ban hành · Pinyin: xiù chū bān háng

Tổng quan

Cấu tạo: (tú) + (xuất) + (ban) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 班行、同輩。秀出班行指才華優異,超出於同輩。唐.韓愈〈唐故太原王公神道碑銘〉:「秀出班行,乃動帝目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秀出:高出,引伸为才能出众,优秀;班行:班次行列,指在朝为官的位次,后也指同列、同辈。才能优秀,超出同辈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在同辈中最为杰出。
  • Tân Hoa Tự Điển 秀出高出,引伸为才能出众,优秀;班行班次行列,指在朝为官的位次,后也指同列、同辈。才能优秀,超出同辈。

Eng

  • Cihui 秀出班行 iùchūbānháng f.e. a notch above the others