秀外惠中

xiù wài huì zhōng tú ngoại huệ trung

Hán Việt: tú ngoại huệ trung · Pinyin: xiù wài huì zhōng

Tổng quan

biến thể của 秀外慧中

Cấu tạo: (tú) + (ngoại) + (huệ) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 秀外慧中

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「曲眉豐頰,清聲而便體,秀外而惠中。」形容外貌秀美,內心慧敏。《聊齋志異.卷一一.香玉》:「卿秀外惠中,令人愛而忘死。顧一日之去,如千里之別。」也作「秀外慧中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惠:通“慧”,聪慧。外表秀丽,内心聪明
  • Tân Hoa Tự Điển 1.容貌秀美﹐资质聪明。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 秀外慧中[xiu4 wai4 hui4 zhong1]
  • Cihui variant of 秀外慧中