秀外慧中
tú ngoại tuệ trung
Hán Việt: tú ngoại tuệ trung · Pinyin: xiù wài huì zhōng
Tổng quan
xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容容貌清秀,內心聰慧。清.和邦額《夜譚隨錄.卷四.董如彪》:「如彪稟賦與父殊,秀外慧中,尤喜篇什,馳馬試劍非其所好。以故失父愛。」清.王韜《淞濱瑣話.卷四.徐希淑》:「夫人睹希淑秀外慧中,雖裙襦淡雅,屏去鉛華,而素肌瑩玉,靜氣凝蘭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秀:秀丽;慧:联盟。外表秀丽,内心聪明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"秀外惠中"。
- Tân Hoa Tự Điển 秀秀丽;慧联盟。外表秀丽,内心聪明。
Eng
- CC-CEDICT good-looking and intelligent (idiom)
- Cihui good-looking and intelligent (idiom)